Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Mình”.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: P3 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/05/1983 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1981 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh