Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Mình”.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyên Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Lam, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thiệu Diên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Lạc long - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Lạc long - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh