Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hộ”.
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Hưng Nguyên - Hưng Nhân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Học Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/02/1986 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tầng Bạc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E243F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Lợm lè - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1971 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Văn Hán - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.