Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Lê”.
- Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- nguyễn đình lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn đình lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn đình lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Phú Châu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1980 Quê quán: Diễn Quang - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lẻ (Tẻ) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/01/1968
- Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/01/1968