Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chi”.

  1. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiến Hưng - thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D3 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/11/1966