Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phi”.

  1. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/05/1984 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E777 F388 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Thanh Hỉa - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phin Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 783 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 482 · Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Hy sinh: 09/10/1969 Mai táng ban đầu: (50-84)09 T4-T5 C01 H40 đường thồ 100m Đắk Sút 1/50000