Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phi”.

  1. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1986 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 202 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phì Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/04/1985 Đơn vị: D 6 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1970 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1981 Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Hy sinh: 09/10/1969 Mai táng ban đầu: (50-84)09 T4-T5 C01 H40 đường thồ 100m Đắk Sút 1/50000