Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phi”.
- Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Thái Cổ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 4 - TĐ4 - TĐ270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Nhà máy cơ khí 3/2 - Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.