Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phi”.

  1. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phiểu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1939 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Hy sinh: 09/10/1969 Mai táng ban đầu: (50-84)09 T4-T5 C01 H40 đường thồ 100m Đắk Sút 1/50000