Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Ngọc Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. TRƯƠNG VĂN LANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Việt, Bắc Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Việt, Bắc Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: 13 Trần Khánh Dư - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh