Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Ngô Văn Thán”.
- Ngô Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Triệu Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Yên Trường - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Báo - Thanh Ninh - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Thạch Bàn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/05/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C5 - D200 - E086 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Yên Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Ngô Văn Thân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Tiên Phong, Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: 71.94.01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 32; Khối 0