Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Linh Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Chi Lăng - Giang Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Hải Xuân - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 04 - 1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Hùng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Uẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Nông Ân - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Tân Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: An Lân - Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D19 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1992 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 354 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa