Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Linh Văn Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1971 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Sửa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1976 Quê quán: Nhân Lý - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Hỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Thương Cương - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Nam Lang - Sơn Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Nam La - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Văn Khê - Văn Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Gia Cát - Gia Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Hoa Thám - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.