Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Lê Văn Cẩn”.
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1983 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/11/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58 đường C05, binh trạm trung
- Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58-C05, BTT
- Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2