Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Lê Văn Đồng”.

  1. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Đồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 353 Xem chi tiết →
  11. Lê Đồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô