Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Lê Thắng”.
- Lê Đắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 612 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phú Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 113 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Thành Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 643 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tất Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1142 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.