Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Lê Thắng”.

  1. Lê Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Gia Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Huy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT. Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/03/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/03/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/03/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D48 - Phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An