Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Lê Thắng”.

  1. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: gia lập - gia viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1964 Quê quán: Vũ Bằng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trung hoà - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1984 Quê quán: Nam Vang - Thọ Xuân - - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đưc Hoà - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E10 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An