Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Lê Thắng”.
- Lê văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 123 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lê xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Huy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Quảng Phú, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiệp Hưng, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Anh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Lương Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1997 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nam Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Nam Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.