Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Nguyên Hồng”.

  1. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Nguyên Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thạch Châu, Thạch Hà Hy sinh: 28/08/1971 Mai táng ban đầu: ,