Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lê Điệp”.

  1. Lê Thế Điệp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu Dông Xem chi tiết →
  2. Lê Trúc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Lê Tuấn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê VĂn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Diệp Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1977 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 33 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Điệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 338 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê văn Diệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)