Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lã Ngọc Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lã Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lã Ngọc Chơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lã Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lã Ngọc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. La Ngọc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lã Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. Lã Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lã Ngọc Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lã Ngọc Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Bảo ải - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: La Phú - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Hưng Lai - Lân Ngọc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Ngọc Ninh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 04/12/1970 Mai táng ban đầu: (40.500-65.200)05 Đắc Sút m1 1/50000