Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Huỳnh Văn An”.

  1. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/6/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/9/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 380 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 420 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 3/6/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng, báo về đơn vị F2/E21