Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Huỳnh Dũng”.

  1. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1273 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 225 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1622 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 345 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Dũng Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Khánh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Dũng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1925 · Phương Đình, Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/7/1966