Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Huỳnh Dũng”.

  1. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dưng Huỳnh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 468 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 237 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 40 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 84 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 247 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 326 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Dũng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1925 · Phương Đình, Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/7/1966