Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Huỳnh Dũng”.

  1. Huỳnh Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Dững Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Dung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Dung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1288 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Dững Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Dựng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3785 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Dũng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1925 · Phương Đình, Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/7/1966