Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Hoàng Văn Hà”.

  1. Hoàng Văn Hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 3/9/1953 Ngày hy sinh: 17/6/1988 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Đưc Thuận - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng (Nguyễn) Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Yên Lương - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thịnh - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1987 Quê quán: Tào Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Kim Sơn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Kim Sơn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: An Tiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: An Tiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/5/1972