Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Bì”.

  1. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Biền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  6. hoàng trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. hoàng trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 860 · Hàng 49 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Nghi Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Biền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Phú Hội, Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1966
  2. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1966
  3. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1966