Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Hoa”.

  1. Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hoàng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1364 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Dương Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Tiến Năm sinh: 24/6/1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 5 người trùng tên “Hoàng Tiến Hoa” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.