Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Hoa”.

  1. Hoàng Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Vĩnh Thực - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Tiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Khúc Hà - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thôn ên - Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Tân Thành - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Ninh An - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Tú Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/12/1986 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1985 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: B3 - C12 - D6 - E95 - F325 - QĐ II An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nhà Máy In Hoa - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh