Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Hoàng Khanh Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Duy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng đan, Xã Hoàng Đan, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. HOàng Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lý Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thành Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Phúc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Cửu Nam - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hùng Hà - Tiểu Cần - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1955 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Lệ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hoàng Mạnh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trung Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Khanh Vinh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.