Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Hoàng Khanh Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Gia Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H35 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Hoàng Phúc Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Vinh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/12/1951 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Hãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 Quê quán: Vĩnh Khánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Khanh Vinh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.