Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Hồ Vĩnh Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 638 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 240 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 625 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Quý Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  5. Võ Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Như Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  9. Đinh Như Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 728 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 323 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Đỗng Ngọc Quý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Hồ Hữu Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1953 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1998 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Hộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Vĩnh Quý C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 13/08/1972 Mai táng ban đầu: Mất Xác