Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Hồ Vĩnh Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 462 Xem chi tiết →
  2. Hồ Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Quang Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hồ Vĩnh Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Vinh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 482 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 410 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Hồ Hựu Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Hồ Vĩnh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Vĩnh Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hồ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hồ Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Sỹ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Quý Phú Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Hồ Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Vĩnh Quý C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 13/08/1972 Mai táng ban đầu: Mất Xác