Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Điểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Vĩnh Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Vũ Trọng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Danh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Hòa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Khang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Khuơng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Phụng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Hoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1973 Mai táng ban đầu: Tại Bệnh Xá Khu 4, Bệnh xá K4, Gia Lai
  2. Hồ Sỹ Hoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1973 Mai táng ban đầu: Tại Bệnh Xá Khu 4, Bệnh xá K4, Gia Lai