Tìm thấy 611 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiếng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Triền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Trừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Um Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Hoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1973 Mai táng ban đầu: Tại Bệnh Xá Khu 4, Bệnh xá K4, Gia Lai
  2. Hồ Sỹ Hoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1973 Mai táng ban đầu: Tại Bệnh Xá Khu 4, Bệnh xá K4, Gia Lai