Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Hà Văn Lê”.

  1. Hà Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 947 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Phú Hiệp - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C13 - E96 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 137 Phố Nguyễn Du - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 394 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 236 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 4 người trùng tên “Hà Văn Lê” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.