Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Ngọc Ngự”.

  1. Hà Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hà Ngọc Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hà Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 160 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 792 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngọc Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2174 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Nam Quang - Nam Trắc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khu Phố 3 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Ngọc Ngự” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.