Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Quang Ngói A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Quang Hiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: 24 Phố linh xá - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Bá Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đội 8 lâm sơn, Khánh Sơn Nghệ An, Khánh Sơn Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Số nhà 18 - Ngõ13 Minh Liêu - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Mạng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nhà máy Chí Thanh Ba - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C10 - D10 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nhà số 402/39 - Đường X.Viết - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thọ An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: 87 Nguyễn Công Trứ - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F10 E 28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Khắc Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Số 75 Phố Trung Quốc Thành phố Hải Phòng, Số 75 Phố Trung Quốc Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.