Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Bùi Xuân Vạn”.
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.