Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Bùi Thư”.

  1. Bùi Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Thu Tăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1954 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thức Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 25/10/1953 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Bùi Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Số 5 Phú Doãn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Nghĩa Kỳ, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/1/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A (kháng chiến Cà Đam)