Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Bùi Thư”.

  1. Bùi Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Bùi Thử Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bủi Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Long Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Bùi Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Bùi Viết Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1124 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi minh Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi minh Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Thuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Nguyên Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Nghĩa Kỳ, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/1/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A (kháng chiến Cà Đam)