Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Bùi Quang Sửu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 256 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Đơn vị: SV15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 3G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Bùi Danh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  9. Bùi Danh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/09/1966