Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Bùi Duy Tư”.

  1. Bùi Duy Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1073 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 31 · Hàng S Xem chi tiết →
  4. Bùi Duy Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Duy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 653 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
  2. Bùi Duy Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0