Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vận”.

  1. Đoàn Văn Tẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Uc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 728 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 873 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Đạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Đậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
  2. Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô