Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.
- Đoàn Văn Trển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đũa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 498 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 797 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1030 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Chu Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Doãn Văn Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 967 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 247 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Doanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho