Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.
- Đoàn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn May Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 90 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nga Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
- Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô