Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.

  1. Đoàn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 285 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Giái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 165 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Gán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H69 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 556 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1857 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Khỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1454 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
  2. Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô