Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.

  1. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2089 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đoán Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Thân Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
  2. Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô