Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.
- Đoàn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Khương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Nhuệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Tám Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- đoàn văn ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Doàn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Doãn Văn Đích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ94 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Doãn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1383 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D91 · Hàng 11 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ61 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ5 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- La Văn Doãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D31 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
- Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô